DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

nhà ngoài

phòng khách phía trước, gian nhà trước

word

ENGLISH

front room

NOUN

/ˈfrʌnt ˈruːm/

sitting room, reception room

“Nhà ngoài” là gian hoặc phòng ở phía trước của một ngôi nhà, thường dùng để tiếp khách hoặc sinh hoạt. Từ này thường được dùng khi phân biệt với nhà trong.

Ví dụ

1.

Ông bà đang ngồi ở nhà ngoài.

My grandparents are sitting in the front room.

2.

Khách được mời vào nhà ngoài uống trà.

The guests were invited into the front room for tea.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của front room nhé!

check Front room – phòng phía trước của ngôi nhà Ví dụ: The family gathered in the front room after dinner. (Cả gia đình quây quần ở phòng phía trước sau bữa tối.)

check Living room – phòng khách, nơi cả nhà sinh hoạt Ví dụ: We watched a movie together in the living room. (Chúng tôi cùng xem phim trong phòng khách.)

check Reception room – phòng dùng để tiếp khách Ví dụ: Visitors waited in the reception room. (Khách chờ trong phòng tiếp khách.)

promotion-backgroundpromotion-background