VIETNAMESE
nhà ngoại cảm
ENGLISH
psychic
NOUN
/ˈsaɪkɪk/
Nhà ngoại cảm người có khả năng cảm nhận được nhờ vào một giác quan đặc biệt.
Ví dụ
1.
Các nhà ngoại cảm được ban phước với những khả năng cụ thể.
Psychics are blessed with specific abilities.
2.
Một số người tự nhận mình là nhà ngoại cảm mặc dù họ không có sức mạnh đặc biệt.
Some people claim themselves as psychics although they have no special powers.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm dễ nhầm lẫn là psychic và hypnosis nha!
- psychic (nhà ngoại cảm), người dùng năng lực đặc biệt: Psychics are blessed with specific abilities. (Các nhà ngoại cảm được ban phước với những khả năng đặc biệt cụ thể.)
- hypnosis (người thôi miên): The hypnosis was a part of the treatment. (Nhà thôi miên là một phần của phép trị liệu này.