DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

nhà gái

gia đình cô dâu, bên nhà gái

word

ENGLISH

the bride’s family

PHRASE

/ðə ˈbraɪdz ˈfæmɪli/

the bride’s side, the bride’s parents

“Nhà gái” là gia đình hoặc phía gia đình của cô dâu, đặc biệt trong bối cảnh cưới hỏi. Tùy ngữ cảnh, từ này có thể chỉ cha mẹ cô dâu hoặc toàn bộ gia đình cô dâu.

Ví dụ

1.

Nhà gái đón khách ở cổng.

The bride’s family welcomed the guests at the gate.

2.

Nhà gái chuẩn bị một bữa tiệc nhỏ.

The bride’s family prepared a small reception.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của the bride’s family nhé!

check The bride’s family – Gia đình cô dâu Ví dụ: The bride’s family welcomed the guests at the gate. (Gia đình cô dâu đón khách ở cổng.)

check The bride’s side – Phía gia đình cô dâu Ví dụ: The bride’s side sat together near the stage. (Phía gia đình cô dâu ngồi cùng nhau gần sân khấu.)

check The bride’s parents – Cha mẹ cô dâu Ví dụ: The bride’s parents gave a short speech. (Cha mẹ cô dâu phát biểu ngắn.)

promotion-backgroundpromotion-background