DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

người thường

người bình thường, người bình dân

word

ENGLISH

ordinary person

PHRASE

/ˈɔːrdɪˌnɛri ˈpɜːrsən/

average person, common person

Người thường là người bình thường, không có địa vị, quyền lực hay năng lực đặc biệt. Từ này thường được dùng để đối lập với người nổi tiếng, người có chức vụ hoặc nhân vật phi thường.

Ví dụ

1.

Người thường cũng có thể làm nên những điều lớn lao.

An ordinary person can do great things too.

2.

Cô ấy muốn sống như một người thường.

She wants to live like an ordinary person.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của ordinary person nhé!

check Ordinary person – Người bình thường, không có gì đặc biệt Ví dụ: An ordinary person can make a difference in their community. (Một người bình thường có thể tạo ra thay đổi trong cộng đồng của mình.)

check Layperson – Người không chuyên trong một lĩnh vực Ví dụ: A layperson may find the medical terms confusing. (Một người không chuyên có thể thấy các thuật ngữ y khoa khó hiểu.)

check Commoner – Thường dân, người không thuộc tầng lớp quý tộc Ví dụ: The story follows a commoner who falls in love with a prince. (Câu chuyện kể về một thường dân đem lòng yêu một hoàng tử.)

promotion-backgroundpromotion-background