DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

ngày tốt

ngày lành, ngày đẹp

word

ENGLISH

auspicious day

PHRASE

/ɔːˈspɪʃəs ˈdeɪ/

lucky day, favorable day

Ngày được cho là thuận lợi, may mắn để tiến hành một việc quan trọng. Trong văn hóa Việt, ngày tốt thường được chọn để cưới hỏi, khai trương hoặc chuyển nhà.

Ví dụ

1.

Gia đình tôi chọn ngày tốt để tổ chức lễ cưới.

My family chose an auspicious day for the wedding.

2.

Bố mẹ xem lịch để tìm ngày tốt chuyển nhà.

My parents checked the calendar for an auspicious day to move.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của auspicious day nhé!

check Auspicious day – ngày được xem là có điềm lành Ví dụ: They chose an auspicious day to open their new shop. (Họ chọn một ngày tốt để khai trương cửa hàng mới.)

check Lucky day – ngày may mắn Ví dụ: It was a lucky day for our team; we won the final. (Đó là một ngày may mắn với đội của chúng tôi; chúng tôi đã thắng trận chung kết.)

check Favorable day – ngày thuận lợi Ví dụ: The forecast suggested a favorable day for the outdoor event. (Dự báo cho thấy đó là một ngày thuận lợi để tổ chức sự kiện ngoài trời.)

promotion-backgroundpromotion-background