DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

lời nói đầu

lời tựa, lời mở đầu

word

ENGLISH

foreword

NOUN

/ˈfɔːrwɜːrd/

preface, introduction

Lời nói đầu là phần mở đầu của một cuốn sách, thường giới thiệu nội dung hoặc lý do cuốn sách ra đời. Trong tiếng Anh, từ này thường được dịch là “foreword”, nhất là khi phần đó do người khác viết.

Ví dụ

1.

Lời nói đầu của cuốn sách do cô giáo viết.

The book's foreword was written by the teacher.

2.

Hãy đọc lời nói đầu trước khi bắt đầu chương một.

Read the foreword before starting chapter one.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của foreword nhé!

check Foreword – lời nói đầu do người khác viết Ví dụ: The author’s mentor wrote the foreword. (Người cố vấn của tác giả đã viết lời nói đầu.)

check Preface – lời tựa do tác giả viết Ví dụ: The author explains her research in the preface. (Tác giả giải thích về nghiên cứu của mình trong lời tựa.)

check Introduction – phần giới thiệu nội dung Ví dụ: The introduction outlines the book’s main ideas. (Phần giới thiệu khái quát những ý chính của cuốn sách.)

promotion-backgroundpromotion-background