VIETNAMESE
đĩa đệm
ENGLISH
spinal disc
NOUN
/ˈspaɪnəl dɪsk/
Đĩa đệm là bộ phận nằm giữa các đốt sống với nhiệm vụ giữ các đốt sống lại với nhau và hỗ trợ giảm xóc cho cột sống.
Ví dụ
1.
Thoát vị đĩa đệm cột sống là tình trạng tổn thương lớp đệm và mô liên kết giữa các đốt sống.
Spinal disc herniation is an injury to the cushioning and connective tissue between vertebrae.
2.
Theo thời gian, các đĩa đệm cột sống mất nước và trở nên cứng hơn, khiến cho đĩa đệm không thể điều chỉnh được sức nén.
Over time, spinal discs dehydrate and become stiffer, causing the disc to be less able to adjust to compression.
Ghi chú
Spinal discSpinal disk đều mang nghĩa là đĩa đệm. Cả hai từ đều được dùng phổ biến trong các trang web y học và không có sự khác biệt nào giữa chúng.