DOL Dictionary
VIETNAMESE
con nhà
xuất thân từ gia đình
ENGLISH
come from a ... family
PHRASE/ˈkʌm frʌm ə ˈfæmɪli/
be from a ... family, be born into a ... family
“Con nhà” thường xuất hiện trong các cụm như “con nhà giàu” hoặc “con nhà nòi”, nói về gia đình hoặc xuất thân của một người. Tiếng Anh thường diễn đạt bằng cả cụm như “come from a wealthy family”; cần thêm thông tin sau “con nhà” để dịch chính xác.
Ví dụ
1.
Bạn ấy là con nhà có điều kiện nên được học đàn từ nhỏ.
She comes from a well-off family, so she has taken piano lessons since childhood.
2.
Anh ấy là con nhà nòi trong lĩnh vực âm nhạc.
He comes from a family of musicians.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với come from a ... family nhé!
come from a wealthy family – xuất thân từ gia đình giàu có
Ví dụ:
She comes from a wealthy family but lives simply.
(Cô ấy xuất thân từ gia đình giàu có nhưng sống giản dị.)
come from a family of musicians – xuất thân từ gia đình có truyền thống âm nhạc
Ví dụ:
He comes from a family of musicians.
(Anh ấy xuất thân từ gia đình có truyền thống âm nhạc.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
