VIETNAMESE

cá nhồng

ENGLISH

barracuda

  

NOUN

/ˌbɛrəˈkudə/

Cá nhồng là cá biển, thân thuôn dài, tương đối săn chắc, che phủ bằng vây nhỏ và nhẵn, quai hàm khoẻ, miệng rộng, đầu lớn nhọn, trên lục sẫm hoặc xám, dưới trắng phấn,....

Ví dụ

1.

Cá nhồng ăn nhiều loại mồi bao gồm cá như cá mòi, cá hồng, cá ngừ nhỏ, cá trích và cá cơm bằng cách cắn chúng một nửa.

Barracuda feed on an array of prey including fish such as groupers, snappers, small tunas, herrings, and anchovies by simply biting them in half.

2.

Cá nhồng là một loại cá có đầy đủ hương vị như cá ngừ đại dương với vị ngọt nhẹ.

The barracuda is a full-flavored fish like wild tuna with a mildly sweet undertone.

Ghi chú

Cá là một trong những thực phẩm bổ dưỡng, thường được dùng trong nhiều món ăn. Chúng ta cùng học một số từ vựng về tên các loài cá phổ biến để bổ sung thêm vốn từ của mình trong chủ đề này nhé!
  • Cá nhồng: barracuda
  • Cá bò da: unicorn leatherjacket
  • Cá thát lát: bronze featherback
  • Cá dầm xanh: sea chubs
  • Cá chạch: loach
  • Cá bống: goby