DOL Dictionary
VIETNAMESE
biết mặt biết người
hiểu rõ một người, quen biết rõ một người
ENGLISH
know someone well
PHRASE/ˈnoʊ ˈsʌmwʌn ˈwɛl/
be familiar with someone, know what someone is like
Cụm từ chỉ việc quen biết và hiểu khá rõ một người, từ diện mạo đến tính cách hoặc cách cư xử. Tùy ngữ cảnh, cụm này cũng có thể nhấn mạnh việc nhận ra người đó.
Ví dụ
1.
Làm việc chung một thời gian, tôi đã biết mặt biết người trong nhóm.
After working together for a while, I knew everyone in the group well.
2.
Đừng vội tin anh ấy, bạn cần biết mặt biết người trước đã.
Don't trust him too quickly; you should know him well first.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số từ gần nghĩa với know someone well nhé!
Know someone well – Quen biết và hiểu rõ một người
Ví dụ:
I know Maya well because we studied together for years.
(Tôi biết rõ Maya vì chúng tôi đã học cùng nhau nhiều năm.)
Know someone by sight – Nhận ra ai đó nhưng chưa chắc đã quen thân
Ví dụ:
I know him by sight, but we have never spoken.
(Tôi nhận ra anh ấy, nhưng chúng tôi chưa từng nói chuyện.)
Know someone inside out – Hiểu một người rất rõ
Ví dụ:
Her sister knows her inside out and can tell when she is worried.
(Chị gái hiểu cô ấy rất rõ và có thể nhận ra khi cô ấy lo lắng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
