DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

bền vững

lâu bền, ổn định lâu dài

word

ENGLISH

sustainable

ADJ

/səˈsteɪnəbəl/

long-lasting, environmentally friendly

Có khả năng duy trì hoặc tiếp tục trong thời gian dài mà không làm cạn kiệt nguồn lực hay gây tổn hại nghiêm trọng đến môi trường, xã hội hoặc kinh tế. Từ này thường dùng trong các cụm như phát triển bền vững.

Ví dụ

1.

Trường em đang xây dựng một khu vườn bền vững.

Our school is building a sustainable garden.

2.

Chúng ta cần tìm cách sử dụng năng lượng bền vững.

We need to find ways to use sustainable energy.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với sustainable nhé!

check Sustainable development – phát triển bền vững Ví dụ: The country is investing in sustainable development. (Quốc gia này đang đầu tư vào phát triển bền vững.)

check Sustainable energy – năng lượng bền vững Ví dụ: Solar power is a source of sustainable energy. (Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng bền vững.)

check Sustainable lifestyle – lối sống bền vững Ví dụ: She adopted a sustainable lifestyle by using less plastic. (Cô ấy áp dụng lối sống bền vững bằng cách dùng ít nhựa hơn.)

promotion-backgroundpromotion-background