DOL Dictionary
VIETNAMESE
việc nước
quốc sự, việc quốc gia
ENGLISH
affairs of state
PHRASE/əˈfɛrz ʌv ˈsteɪt/
national affairs, public affairs
“Việc nước” là những công việc liên quan đến quản lý và vận hành đất nước. Cụm từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sử.
Ví dụ
1.
Ông dành nhiều năm lo việc nước.
He spent many years attending to the affairs of state.
2.
Nhà vua bàn việc nước với các quan.
The king discussed the affairs of state with his officials.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của affairs of state nhé!
Affairs of state – công việc điều hành đất nước
Ví dụ:
The council met to discuss the affairs of state.
(Hội đồng họp để bàn về việc nước.)
National affairs – các vấn đề của quốc gia
Ví dụ:
The newspaper covers national affairs every day.
(Tờ báo đưa tin về các vấn đề quốc gia mỗi ngày.)
Public affairs – công việc liên quan đến lợi ích công chúng
Ví dụ:
She works in public affairs for a nonprofit organization.
(Cô ấy làm công việc quan hệ công chúng tại một tổ chức phi lợi nhuận.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
