DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

to con

vạm vỡ, cao to

word

ENGLISH

big

ADJ

/ˈbɪɡ/

large, big-built

Có thân hình lớn, thường cao hoặc to hơn mức trung bình. Tùy ngữ cảnh, có thể dùng để miêu tả người hoặc con vật.

Ví dụ

1.

Anh trai tôi to con nhưng rất hiền.

My brother is big but very gentle.

2.

Chú chó to con nằm ngủ bên hiên nhà.

The big dog is sleeping on the porch.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với big nhé!

check A big man – Một người đàn ông to con Ví dụ: A big man helped us carry the table. (Một người đàn ông to con đã giúp chúng tôi khiêng chiếc bàn.)

check A big dog – Một con chó to Ví dụ: They have a big dog in their yard. (Họ nuôi một con chó to trong sân.)

promotion-backgroundpromotion-background