DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

bé con

em bé, trẻ nhỏ

word

ENGLISH

little one

PHRASE

/ˈlɪtəl ˌwʌn/

little child, little kid

“Bé con” là cách gọi thân mật một em bé hoặc trẻ nhỏ. Trong tiếng Anh, “little one” thường được dùng với sắc thái trìu mến.

Ví dụ

1.

Bé con nhà tôi thích nghe kể chuyện trước khi ngủ.

My little one loves hearing stories before bed.

2.

Bé con đang chơi trong sân.

The little one is playing in the yard.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của little one nhé!

check Little one – cách gọi trìu mến Ví dụ: The little one fell asleep in her mother's arms. (Bé con ngủ thiếp đi trong vòng tay mẹ.)

check Toddler – trẻ mới biết đi Ví dụ: The toddler took a few steps toward his father. (Em bé mới biết đi vài bước về phía bố.)

check Child – trẻ em Ví dụ: The child drew a picture for her teacher. (Đứa trẻ vẽ một bức tranh tặng cô giáo.)

promotion-backgroundpromotion-background