DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

thấy tội

thương, thấy thương

word

ENGLISH

feel sorry for

PHRASE

/ˈfiːl ˈsɑːri fɔːr/

feel pity for, feel bad for

“Thấy tội” là cảm thấy thương hoặc xót xa cho ai đó khi họ gặp khó khăn, bất hạnh. Cách nói tiếng Anh tự nhiên nhất trong nghĩa này là “feel sorry for someone”.

Ví dụ

1.

Mình thấy tội con mèo bị bỏ rơi.

I feel sorry for the abandoned cat.

2.

Cô ấy thấy tội bạn mình vì bạn ấy phải học một mình.

She feels sorry for her friend because she has to study alone.

Ghi chú

Feel sorry for là một cụm từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của feel sorry for nhé!

check Nghĩa 1: Thương, thấy tội Ví dụ: We feel sorry for the children who lost their home. (Chúng tôi thương những đứa trẻ mất nhà.)

check Nghĩa 2: Hối tiếc về điều mình đã làm Ví dụ: I feel sorry for what I said yesterday. (Tôi hối tiếc về những điều mình đã nói hôm qua.)

promotion-backgroundpromotion-background