DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

thành nhân

trở thành người tốt, nên người

word

ENGLISH

become a good person

PHRASE

/bɪˌkʌm ə ˈɡʊd ˈpɜːrsən/

grow into a good person, become a person of integrity

“Thành nhân” nghĩa là trưởng thành và trở thành người sống tử tế, có nhân cách tốt. Từ này thường được dùng khi nói về mục tiêu giáo dục hoặc sự trưởng thành của một người.

Ví dụ

1.

Bố mẹ mong tôi thành nhân trước khi thành đạt.

My parents hope I become a good person before I become successful.

2.

Cô ấy luôn dạy các con phải thành nhân.

She always teaches her children to become good people.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với become a good person nhé!

check become a good person – trở thành người tốt Ví dụ: He hopes to become a good person who helps others. (Anh ấy hy vọng trở thành một người tốt luôn giúp đỡ người khác.)

check grow into a good person – trưởng thành thành người tốt Ví dụ: With support from her family, she grew into a good person. (Nhờ sự hỗ trợ của gia đình, cô ấy đã trưởng thành thành một người tốt.)

check become a person of integrity – trở thành người chính trực Ví dụ: His teachers helped him become a person of integrity. (Các thầy cô đã giúp cậu ấy trở thành một người chính trực.)

promotion-backgroundpromotion-background