DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

sự tình

sự việc, tình hình, diễn biến

word

ENGLISH

situation

NOUN

/ˌsɪtʃuːˈeɪʃən/

matter, state of affairs, circumstances

“Sự tình” là sự việc hoặc tình hình đang diễn ra, thường được dùng khi muốn hỏi hay kể lại chuyện đã xảy ra. Từ này có sắc thái hơi trang trọng hoặc văn chương hơn “sự việc”.

Ví dụ

1.

Tôi vẫn chưa hiểu rõ sự tình.

I still don't understand the situation.

2.

Cô ấy kể cho mẹ nghe toàn bộ sự tình.

She told her mother about the whole situation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của situation nhé!

check Situation – tình hình hoặc hoàn cảnh đang diễn ra Ví dụ: The situation changed after the meeting. (Tình hình đã thay đổi sau cuộc họp.)

check Matter – vấn đề hoặc sự việc cần được quan tâm Ví dụ: We need to discuss this matter today. (Chúng ta cần thảo luận vấn đề này hôm nay.)

check Circumstances – những điều kiện hoặc hoàn cảnh ảnh hưởng đến sự việc Ví dụ: Under the circumstances, we should wait. (Trong hoàn cảnh này, chúng ta nên chờ.)

promotion-backgroundpromotion-background