DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

sinh chuyện

gây chuyện, kiếm chuyện

word

ENGLISH

cause trouble

PHRASE

/ˈkɔːz ˈtrʌbəl/

stir up trouble, make trouble

“Sinh chuyện” là gây ra rắc rối hoặc làm nảy sinh mâu thuẫn, thường do hành động hay lời nói của mình.

Ví dụ

1.

Đừng sinh chuyện trong lớp nhé.

Don't cause trouble in class.

2.

Cậu ấy thường sinh chuyện với bạn cùng nhóm.

He often causes trouble with his teammates.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của cause trouble nhé!

check Cause trouble – Gây ra rắc rối hoặc mâu thuẫn Ví dụ: Please don't cause trouble during the meeting. (Làm ơn đừng gây chuyện trong cuộc họp.)

check Stir up trouble – Khuấy động, làm mâu thuẫn trở nên căng thẳng hơn Ví dụ: She stirred up trouble by repeating the rumor. (Cô ấy khuấy động mâu thuẫn bằng cách nhắc lại tin đồn.)

check Make trouble – Gây rắc rối, thường bằng cách cư xử gây phiền hà Ví dụ: The kids made trouble at the library. (Bọn trẻ gây rắc rối ở thư viện.)

promotion-backgroundpromotion-background