VIETNAMESE

sình lầy

vùng lầy

word

ENGLISH

swamp

  
NOUN

/swɒmp/

marsh

Sình lầy là khu vực có đất bùn sâu, gây khó khăn cho di chuyển.

Ví dụ

1.

Người đi bộ tránh khu vực sình lầy trên đường.

The hikers avoided the swamp on their trail.

2.

Sình lầy giàu đa dạng sinh học.

Swamps are rich in biodiversity.

Ghi chú

Từ swamp là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của swamp nhé! check Nghĩa 1: Một lượng lớn việc cần làm hoặc thông tin cần xử lý Ví dụ: She was swamped with work and couldn’t meet the deadline. (Cô ấy bị ngập trong công việc và không thể hoàn thành đúng hạn.) check Nghĩa 2: Làm cho một nơi hoặc tình huống trở nên quá tải Ví dụ: The company was swamped with orders during the holiday season. (Công ty bị ngập trong đơn hàng trong mùa lễ hội.)