DOL Dictionary
VIETNAMESE
ra vẻ
làm ra vẻ, giả vờ
ENGLISH
act like
PHRASE/ˈækt ˈlaɪk/
pretend to be, put on airs
Cố thể hiện mình có một đặc điểm hoặc đang ở trong một trạng thái nào đó, dù điều đó có thể không đúng. Tùy ngữ cảnh, cụm này cũng có thể mang ý chê là làm bộ hoặc kiêu ngạo.
Ví dụ
1.
Đừng ra vẻ như thể bạn biết hết mọi chuyện.
Don't act like you know everything.
2.
Cậu ấy ra vẻ bình tĩnh trước buổi thuyết trình.
He acted like he was calm before the presentation.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của act like nhé!
Act like – cư xử hoặc thể hiện như thể mình là hoặc đang ở trong trạng thái nào đó
Ví dụ:
She acted like she didn't hear the question.
(Cô ấy ra vẻ như không nghe thấy câu hỏi.)
Pretend to be – giả vờ là một người hoặc có một trạng thái nào đó
Ví dụ:
He pretended to be asleep.
(Cậu ấy giả vờ đang ngủ.)
Put on airs – làm bộ ta đây, tỏ vẻ quan trọng hoặc hơn người
Ví dụ:
He put on airs around his new classmates.
(Cậu ấy làm bộ ta đây trước những bạn học mới.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
