DOL Dictionary
VIETNAMESE
nghe tin
hay tin, được tin
ENGLISH
hear about
PHRASE/ˈhɪr əˈbaʊt/
hear the news about, learn about
Biết được thông tin về một sự việc hoặc một người qua lời kể, tin tức hay một nguồn khác. Tùy ngữ cảnh, có thể dịch là “hear about” hoặc “hear the news about”.
Ví dụ
1.
Tôi nghe tin về cuộc thi từ bạn cùng lớp.
I heard about the competition from my classmate.
2.
Bạn đã nghe tin cô Lan chuyển trường chưa?
Have you heard the news about Ms. Lan changing schools?
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với hear about nhé!
hear about – nghe tin về
Ví dụ:
We heard about the school trip yesterday.
(Hôm qua, chúng tôi nghe tin về chuyến đi của trường.)
hear the news – nghe tin tức
Ví dụ:
I heard the news from my sister.
(Tôi nghe tin đó từ chị gái mình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
