VIETNAMESE
tín đồ công nghệ
ENGLISH
geek
NOUN
/gik/
Tín đồ công nghệ là những người sành sõi và rất yêu thích công nghệ.
Ví dụ
1.
Nhà hàng ăn này có danh tiếng tốt.
This restaurant has a good reputation.
2.
Ông ấy đã có được danh tiếng là một nhà viết kịch hạng nhất.
He has acquired a reputation as a first-class playwright.
Ghi chú
Cùng phân biệt reputation (danh tiếng)fame (danh tiếng) để hiểu rõ hơn 2 từ này nhé:
Reputation: chủ yếu dùng với danh từ đếm được, có thể là tốt hoặc xấu, nói đến điều người khác nghĩ về bạn.
Ví dụ: Mr Wilkins has an excellent reputation as a dentist. (Ông Wilkin Ià một bác sĩ nha khoa rất có tiếng.)
Fame: chủ yếu dùng với danh từ không đếm được, có nghĩa là được nhiều người biết đến hay ngưỡng mộ
Ví dụ: Famous people should try not to take their fame too seriously. (Những người nổi tiếng không nên quá coi trọng danh tiếng của mình.)