DOL Dictionary
VIETNAMESE
năm tới
năm sau
ENGLISH
next year
PHRASE/ˈnɛkst ˈjɪr/
the coming year
“Năm tới” là năm ngay sau năm hiện tại.
Ví dụ
1.
Năm tới, tôi sẽ học đại học.
I will go to university next year.
2.
Gia đình tôi dự định đi Đà Lạt vào năm tới.
My family plans to visit Da Lat next year.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với next year nhé!
next year – năm tới
Ví dụ:
We hope to travel next year.
(Chúng tôi hy vọng sẽ đi du lịch vào năm tới.)
early next year – đầu năm tới
Ví dụ:
The new library will open in early next year.
(Thư viện mới sẽ mở cửa vào đầu năm tới.)
by next year – trước năm tới
Ví dụ:
She hopes to finish the course by next year.
(Cô ấy hy vọng hoàn thành khóa học trước năm tới.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
