DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

một vài người

một số người, vài người

word

ENGLISH

a few people

PHRASE

/ə ˈfjuː ˈpiːpəl/

several people, some people

Cụm từ chỉ một số lượng người nhỏ nhưng nhiều hơn một người. Thường dùng khi muốn nói có một nhóm người, không nêu con số cụ thể.

Ví dụ

1.

Một vài người đang chờ xe buýt.

A few people are waiting for the bus.

2.

Một vài người trong lớp thích đọc sách.

A few people in the class enjoy reading.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của a few people nhé!

check A few people – Một vài người, nhấn mạnh có một số người Ví dụ: A few people stayed after class to ask questions. (Một vài người ở lại sau giờ học để hỏi bài.)

check Several people – Một số người, thường gợi ý số lượng nhiều hơn một chút Ví dụ: Several people joined the school club this year. (Một số người tham gia câu lạc bộ của trường năm nay.)

check Some people – Một số người, cách nói chung chung về một nhóm người Ví dụ: Some people prefer studying in the morning. (Một số người thích học vào buổi sáng.)

promotion-backgroundpromotion-background