DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

lượng rác thải

khối lượng rác thải, số lượng rác thải

word

ENGLISH

amount of waste

NOUN

/əˈmaʊnt ʌv ˈweɪst/

quantity of waste, volume of waste

“Lượng rác thải” là số rác được tạo ra hoặc thải bỏ trong một khoảng thời gian hay tại một địa điểm nhất định. Tiếng Anh thường dùng “amount of waste”.

Ví dụ

1.

Lượng rác thải ở trường giảm rõ rệt sau chiến dịch tái chế.

The amount of waste at school dropped noticeably after the recycling campaign.

2.

Gia đình tôi cố gắng giảm lượng rác thải mỗi tuần.

My family tries to reduce the amount of waste each week.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với amount of waste nhé!

check reduce the amount of waste – giảm lượng rác thải Ví dụ: We can reduce the amount of waste by reusing shopping bags. (Chúng ta có thể giảm lượng rác thải bằng cách tái sử dụng túi mua sắm.)

check the amount of waste produced – lượng rác thải được tạo ra Ví dụ: The amount of waste produced increases during the holiday season. (Lượng rác thải được tạo ra tăng lên trong mùa lễ.)

promotion-backgroundpromotion-background