VIETNAMESE

lò gạch

ENGLISH

brick-kiln

  

NOUN

/brɪk-kɪln/

Lò gạch là nơi chuyên sản xuất ra các loại gạch.

Ví dụ

1.

Lò gạch là một buồng cách nhiệt, một loại lò, tạo ra nhiệt độ đủ để hoàn thành một số quy trình.

A kiln is a thermally insulated chamber, a type of oven, that produces temperatures sufficient to complete some process.

2.

Gạch đang nung trong lò gạch.

Bricks are backed in brick-kilns.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loại gạch (brick) trong tiếng anh nha!
- Gạch tàu: Terra cotta tile.
- Gạch thẻ: Solid brick
- Gạch ống: Hollow brick
- Viên gạch nằm dài (theo chiều dài tường): Stretcher
- Tường lan can: Parapet
- Xây ốp gạch trang trí: Brick veneer
- Má tường (kề khung cửa): Reveal