VIETNAMESE

lò sấy

ENGLISH

drying oven

  

NOUN

/ˈdraɪɪŋ ˈʌvən/

Lò sấy điện là thiết bị sấy sử dụng các loại điện trở nhiệt để sấy khô sản phẩm.

Ví dụ

1.

Lò sấy có thể được sử dụng trong phòng thí nghiệm hoặc các cơ sở công nghiệp phục vụ nhiều chức năng khác nhau.

Drying ovens can be used in laboratory or industrial settings for a variety of tasks.

2.

Các cô chạy và lẩn tránh thật nhanh, nhưng có lần bố cũng dồn được các cô tới chiếc thùng gỗ phía sau lò sấy.

They were quick at dodging and running, but once he caught them against the woodbox, behind the drying oven.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến lò sấy (drying oven) trong tiếng anh nha!
- Iron: bàn là
- Dryer: máy sấy
- Hanger: móc treo quần áo
- Powder: bột giặt
- Laundry basket: giỏ đựng quần áo
- Fabric softener: nước xả vải.
- Spin dryer: máy sấy quần áo
- Bleach: chất tẩy trắng
- Mould: mốc, meo