DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

linh hồn

tâm hồn

word

ENGLISH

soul

NOUN

/ˈsoʊl/

spirit

Linh hồn là phần phi vật chất được cho là tồn tại bên trong con người và tiếp tục tồn tại sau khi thể xác chết. Từ này cũng có thể chỉ phần cốt lõi, quan trọng nhất của một sự vật hoặc hoạt động.

Ví dụ

1.

Bà tin rằng linh hồn vẫn tồn tại sau khi con người qua đời.

She believes the soul lives on after a person dies.

2.

Âm nhạc là linh hồn của bộ phim này.

Music is the soul of this film.

Ghi chú

Soul là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của soul nhé!

check Nghĩa 1: Linh hồn Ví dụ: Many people believe the soul survives after death. (Nhiều người tin rằng linh hồn tồn tại sau khi chết.)

check Nghĩa 2: Phần cốt lõi, tinh túy Ví dụ: Kindness is the soul of her work. (Lòng tốt là phần cốt lõi trong công việc của cô ấy.)

promotion-backgroundpromotion-background