DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

làm trò

đùa nghịch, làm trò đùa

word

ENGLISH

fool around

PHRASE

/ˈfuːl əˈraʊnd/

mess around, clown around, play tricks

“Làm trò” thường chỉ việc đùa nghịch, cư xử ngớ ngẩn hoặc gây chú ý bằng những hành động không nghiêm túc. Tùy ngữ cảnh, cụm này cũng có thể chỉ việc chơi khăm người khác.

Ví dụ

1.

Đừng làm trò trong giờ học nữa.

Stop fooling around in class.

2.

Hai anh em thường làm trò để chọc cười mẹ.

The two brothers often fool around to make their mom laugh.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của fool around nhé!

check Fool around – đùa nghịch, không nghiêm túc Ví dụ: The kids fooled around in the yard. (Bọn trẻ đùa nghịch trong sân.)

check Clown around – làm trò ngớ ngẩn để gây cười Ví dụ: He clowned around during the break. (Cậu ấy làm trò ngớ ngẩn trong giờ giải lao.)

check Play tricks – chơi khăm người khác Ví dụ: They played tricks on their friend. (Họ chơi khăm bạn mình.)

promotion-backgroundpromotion-background