DOL Dictionary
VIETNAMESE
làm khó dễ
gây khó dễ, gây trở ngại
ENGLISH
make things difficult for
PHRASE/ˌmeɪk ˈθɪŋz ˈdɪfɪkəlt fɔːr/
give someone a hard time, put obstacles in someone's way
Cố tình gây trở ngại hoặc khiến việc gì đó trở nên khó khăn hơn đối với một người. Cụm này thường mang ý không thiện chí.
Ví dụ
1.
Nhân viên mới nói rằng quản lý đang làm khó dễ cô ấy.
The new employee said her manager was making things difficult for her.
2.
Đừng làm khó dễ bạn cùng nhóm chỉ vì một lỗi nhỏ.
Don't make things difficult for your teammate over one small mistake.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với make things difficult for nhé!
Make things difficult for – gây khó dễ cho ai
Ví dụ:
The extra paperwork made things difficult for the families.
(Thủ tục giấy tờ bổ sung đã gây khó dễ cho các gia đình.)
Give someone a hard time – gây khó dễ hoặc khiến ai khổ sở
Ví dụ:
The older students gave him a hard time about his new haircut.
(Các anh chị lớp trên đã trêu chọc và gây khó dễ cho cậu ấy vì kiểu tóc mới.)
Put obstacles in someone's way – đặt trở ngại trước mặt ai
Ví dụ:
The rule put obstacles in the way of students applying for the program.
(Quy định đó đã gây trở ngại cho học sinh muốn đăng ký chương trình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
