DOL Dictionary
VIETNAMESE
giúp
hỗ trợ, giúp đỡ
ENGLISH
help
VERB/ˈhɛlp/
assist, aid
Giúp là làm điều gì đó để hỗ trợ người khác hoặc khiến công việc của họ trở nên dễ dàng hơn.
Ví dụ
1.
Bạn có thể giúp mình làm bài tập này không?
Can you help me with this homework?
2.
Chị tôi giúp mẹ nấu bữa tối.
My sister helps my mom cook dinner.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với help nhé!
Help someone – giúp ai
Ví dụ:
Could you help me carry these books?
(Bạn có thể giúp tôi mang những quyển sách này không?)
Help with something – giúp làm việc gì
Ví dụ:
He helped with the school project.
(Cậu ấy đã giúp làm dự án ở trường.)
Help someone do something – giúp ai làm gì
Ví dụ:
This guide helps students learn new words.
(Hướng dẫn này giúp học sinh học từ mới.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
