VIETNAMESE
gáy
ENGLISH
nape
NOUN
/neip/
Gáy là phần phía sau cổ người.
Ví dụ
1.
Gáy của phụ nữ có sức hút mãnh liệt đối với nhiều đàn ông Nhật Bản.
The nape of a woman's neck held a strong attraction for many Japanese men.
2.
Để tạo kiểu, bạn chỉ cần gom phần tóc ở gáy cột thành kiểu đuôi ngựa thấp, xoắn và cuộn lại, buộc chặt phần đuôi tóc và cố định bằng ghim kẹp.
To style, simply gather the hair at the nape of the neck into a low ponytail, twist and coil, tuck the ends in and secure with bobby pins.
Ghi chú
Vùng lưng chứa nhiều bộ phận quan trọng giúp hỗ trợ chức năng của toàn bộ cơ thể như:
  • Lưng: back
  • Cột sống: spine
  • Cơ lưng: back muscles
  • Hông lưng: flank
  • Gáy: nape
  • Mông: buttocks
  • Cơ mông: gluteal muscles