DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

đi giải

đi vệ sinh, đi tiểu

word

ENGLISH

go to the bathroom

PHRASE

/ˌɡoʊ tə ðə ˈbæθruːm/

use the restroom, relieve oneself

Cách nói tế nhị chỉ việc đi tiểu, thường dùng khi muốn nói mình cần vào nhà vệ sinh.

Ví dụ

1.

Mình đi giải một lát nhé.

I need to go to the bathroom for a moment.

2.

Em bé đang ngủ, để mẹ đi giải nhanh.

The baby is asleep, so I’ll go to the bathroom quickly.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với go to the bathroom nhé!

check go to the bathroom – đi vệ sinh Ví dụ: Could you tell me where I can go to the bathroom? (Bạn có thể chỉ cho tôi nhà vệ sinh ở đâu không?)

check use the restroom – sử dụng nhà vệ sinh Ví dụ: She asked to use the restroom before class. (Cô ấy xin phép đi vệ sinh trước giờ học.)

check relieve oneself – đi vệ sinh (cách nói trang trọng) Ví dụ: The hikers stopped to relieve themselves. (Những người đi bộ đường dài dừng lại để đi vệ sinh.)

promotion-backgroundpromotion-background