DOL Dictionary
VIETNAMESE
đi đồng
làm đồng, ra đồng làm việc
ENGLISH
work in the fields
PHRASE/ˈwɜːrk ɪnðə ˈfiːldz/
work in the field, work on the farm
Đi đồng là ra ruộng hoặc cánh đồng để làm các công việc nông nghiệp, như cấy lúa hay thu hoạch.
Ví dụ
1.
Bố tôi đi đồng từ sáng sớm.
My father works in the fields from early morning.
2.
Mùa gặt, cả nhà cùng đi đồng.
During harvest season, the whole family works in the fields.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với work in the fields nhé!
work in the fields – làm việc ngoài đồng
Ví dụ:
My grandparents work in the fields every day.
(Ông bà tôi làm việc ngoài đồng mỗi ngày.)
work in a rice field – làm việc trên ruộng lúa
Ví dụ:
She works in a rice field during the summer.
(Cô ấy làm việc trên ruộng lúa vào mùa hè.)
go to the fields – ra đồng
Ví dụ:
The farmers go to the fields before sunrise.
(Những người nông dân ra đồng trước khi mặt trời mọc.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
