DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

đậu bắp

word

ENGLISH

okra

NOUN

/ˈoʊkrə/

lady’s finger

Đậu bắp là một loại rau có quả dài, màu xanh, bên trong có hạt nhỏ và thường tiết chất hơi nhớt khi nấu.

Ví dụ

1.

Mẹ cho đậu bắp vào nồi canh.

Mom added okra to the soup.

2.

Đậu bắp luộc ăn rất ngon.

Boiled okra tastes delicious.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với okra nhé!

check Okra pods – Quả đậu bắp Ví dụ: She sliced the okra pods for dinner. (Cô ấy thái quả đậu bắp để chuẩn bị bữa tối.)

check Okra plant – Cây đậu bắp Ví dụ: The okra plant grows well in warm weather. (Cây đậu bắp phát triển tốt trong thời tiết ấm áp.)

check Fried okra – Đậu bắp chiên Ví dụ: We made fried okra for a quick snack. (Chúng tôi làm đậu bắp chiên cho bữa ăn nhẹ nhanh gọn.)

promotion-backgroundpromotion-background