DOL Dictionary
VIETNAMESE
cướp biển
hải tặc
ENGLISH
pirate
NOUN/ˈpaɪrət/
sea pirate, buccaneer
Cướp biển là người dùng tàu thuyền để cướp bóc trên biển. Từ này thường chỉ những tên cướp hoạt động ngoài khơi.
Ví dụ
1.
Cướp biển xuất hiện trong bộ phim phiêu lưu mà chúng tôi xem.
A **pirate** appears in the adventure movie we watched.
2.
Trẻ em thường thích nghe chuyện về cướp biển.
Children often enjoy hearing stories about **pirates**.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với pirate nhé!
Pirate ship – tàu cướp biển
Ví dụ:
The pirate ship sailed across the ocean.
(Con tàu cướp biển đi qua đại dương.)
Pirate attack – vụ cướp biển tấn công
Ví dụ:
The pirate attack frightened the sailors.
(Vụ cướp biển tấn công khiến các thủy thủ hoảng sợ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
