DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

con đầu

con cả, con trưởng

word

ENGLISH

firstborn

NOUN

/ˈfɜːrstbɔːrn/

eldest child, oldest child

Người con được sinh ra đầu tiên trong một gia đình; có thể dùng để chỉ con trai hoặc con gái.

Ví dụ

1.

Con đầu của họ vừa bắt đầu đi học.

Their **firstborn** has just started school.

2.

Là con đầu, Mai thường giúp chăm em.

As the **firstborn**, Mai often helps take care of her younger siblings.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của firstborn nhé!

check Firstborn – người con được sinh ra đầu tiên Ví dụ: Their firstborn was born in June. (Con đầu của họ sinh vào tháng Sáu.)

check Eldest child – người con lớn tuổi nhất Ví dụ: The eldest child usually helps with the younger ones. (Người con lớn tuổi nhất thường giúp chăm sóc các em.)

check Oldest child – cách nói thông dụng chỉ người con lớn tuổi nhất Ví dụ: She is the oldest child in her family. (Cô ấy là người con lớn tuổi nhất trong gia đình.)

promotion-backgroundpromotion-background