DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

cố sống cố chết

cố hết sức, gắng hết mình

word

ENGLISH

try one's hardest

PHRASE

/ˈtraɪ ˈwʌnz ˈhɑːrdɪst/

do one's best, try as hard as one can

Cố sống cố chết nghĩa là cố gắng hết sức để làm hoặc đạt được điều gì đó. Cụm này thường nhấn mạnh sự quyết tâm rất lớn.

Ví dụ

1.

Lan cố sống cố chết để hoàn thành bài tập trước giờ học.

Lan tried her hardest to finish the assignment before class.

2.

Tôi cố sống cố chết để bắt kịp chuyến xe buýt.

I tried my hardest to catch the bus.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của try one's hardest nhé!

check Try one's hardest – cố gắng hết sức Ví dụ: Mia tried her hardest to solve the puzzle. (Mia đã cố gắng hết sức để giải câu đố.)

check Do one's best – làm hết khả năng Ví dụ: I did my best to help my friend. (Tôi đã làm hết khả năng để giúp bạn mình.)

check Go to great lengths – nỗ lực rất nhiều, thường bằng nhiều cách Ví dụ: They went to great lengths to find the missing dog. (Họ đã nỗ lực rất nhiều để tìm chú chó bị lạc.)

promotion-backgroundpromotion-background