DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

biết

hay, rành

word

ENGLISH

know

VERB

/ˈnoʊ/

be aware of, be familiar with

Biết là có thông tin, nhận thức hoặc hiểu về một người, sự việc hay điều gì đó. Từ này cũng có thể chỉ việc có kỹ năng làm một việc.

Ví dụ

1.

Tôi biết câu trả lời.

I know the answer.

2.

Bạn có biết bơi không?

Do you know how to swim?

Ghi chú

Know là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của know nhé!

check Nghĩa 1: Biết thông tin Ví dụ: She knows the school’s address. (Cô ấy biết địa chỉ của trường.)

check Nghĩa 2: Quen biết Ví dụ: I know your older brother. (Tôi quen anh trai của bạn.)

check Nghĩa 3: Biết cách làm Ví dụ: He knows how to fix a bicycle. (Cậu ấy biết cách sửa xe đạp.)

promotion-backgroundpromotion-background