DOL Dictionary
VIETNAMESE
bán quần áo
kinh doanh quần áo, buôn bán quần áo
ENGLISH
sell clothes
PHRASE/ˈsɛl ˈkloʊðz/
sell clothing, sell garments
“Bán quần áo” là bán các loại trang phục cho khách hàng, thường để kiếm lời. Tiếng Anh thường diễn đạt bằng cụm động từ **sell clothes**.
Ví dụ
1.
Chị tôi bán quần áo trên mạng.
My sister sells clothes online.
2.
Họ bán quần áo ở khu chợ này.
They sell clothes at this market.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với sell clothes nhé!
Sell clothes online – Bán quần áo trực tuyến
Ví dụ:
She sells clothes online from home.
(Cô ấy bán quần áo trực tuyến tại nhà.)
Sell clothes in a store – Bán quần áo tại cửa hàng
Ví dụ:
They sell clothes in a store near the school.
(Họ bán quần áo tại một cửa hàng gần trường.)
Sell secondhand clothes – Bán quần áo đã qua sử dụng
Ví dụ:
We sell secondhand clothes at the weekend market.
(Chúng tôi bán quần áo đã qua sử dụng ở chợ cuối tuần.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
