VIETNAMESE
Rập quần áo
Mẫu quần áo, Rập thiết kế
ENGLISH
Clothing pattern
/ˈkləʊðɪŋ ˈpætən/
Apparel pattern, Garment pattern
Rập quần áo là bản mẫu dùng để tạo hình cho các bộ phận của quần áo trong sản xuất.
Ví dụ
1.
Nhà thiết kế đã dùng rập quần áo cho bộ sưu tập mới.
The designer used a clothing pattern for the new collection.
2.
Nhà thiết kế đã dùng rập quần áo cho bộ sưu tập mới.
The designer used a clothing pattern for the new collection.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ clothing pattern khi nói hoặc viết nhé!
Design a clothing pattern – Thiết kế mẫu trang phục
Ví dụ:
The tailor designed a clothing pattern for the wedding dress.
(Thợ may thiết kế một mẫu trang phục cho váy cưới.)
Follow a clothing pattern – Làm theo mẫu trang phục
Ví dụ:
She followed a clothing pattern to make a blazer.
(Cô ấy làm theo mẫu trang phục để may một chiếc áo blazer.)
Modern clothing patterns – Các mẫu trang phục hiện đại
Ví dụ:
Modern clothing patterns often include versatile designs.
(Các mẫu trang phục hiện đại thường bao gồm thiết kế đa năng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết