DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

bạn nối khố

bạn từ thuở nhỏ, bạn thân từ nhỏ

word

ENGLISH

childhood friend

PHRASE

/ˈtʃaɪldhʊd ˈfrɛnd/

friend from childhood, childhood buddy

“Bạn nối khố” là người bạn thân thiết từ thuở nhỏ, thường gắn bó với nhau qua nhiều năm. Cách nói này nhấn mạnh tình bạn lâu năm và sự thân thiết.

Ví dụ

1.

Lan là bạn nối khố của tôi; chúng tôi chơi với nhau từ hồi mẫu giáo.

Lan is my **childhood friend**; we’ve been friends since kindergarten.

2.

Tôi vẫn thường gặp người bạn nối khố mỗi dịp về quê.

I still meet my **childhood friend** whenever I visit my hometown.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của childhood friend nhé!

check Childhood friend – Bạn thân quen từ thuở nhỏ Ví dụ: My childhood friend and I went to the same school. (Tôi và người bạn thân từ thuở nhỏ học cùng trường.)

check Friend from childhood – Người bạn quen từ nhỏ Ví dụ: She is a friend from childhood who lives nearby. (Cô ấy là người bạn quen từ nhỏ sống gần đây.)

check Lifelong friend – Bạn gắn bó suốt đời Ví dụ: He hopes they will remain lifelong friends. (Anh ấy hy vọng họ sẽ mãi là bạn bè gắn bó suốt đời.)

promotion-backgroundpromotion-background