VIETNAMESE
kho bãi
ENGLISH
warehouse
NOUN
/ˈwɛrˌhaʊs/
Kho bãi (hay kho hàng) trong logistics là nơi lưu trữ, bảo quản hàng hóa, sản phẩm, các bán thành phẩm và thành phẩm.
Ví dụ
1.
Hàng hóa đã nằm trong nhà kho trong nhiều tháng vì một cuộc đình công đã ngăn cản việc phân phối.
The goods have been sitting in a warehouse for months because a strike has prevented distribution.
2.
Kho bãi này thì to.
The warehouse is big.
Ghi chú
Phân biệt warehouse storage:
- warehouse: nhà kho có xu hướng lớn hơn và người ta có thể nghĩ rằng nó nằm ngoài khuôn viên hoặc nằm rời ra ngoài.
VD: Goods stored in the warehouse. - Hàng hóa cất trong kho.
- storage: kho lưu trữ là nơi mọi thứ được lưu trữ trong một khoảng thời gian dài hơn vì chúng đã cũ.
VD: Because the chair is too old, we put it in a storage. - Vì chiếc ghế quá cũ nên chúng tôi bỏ nó vào nhà kho.