DOL Dictionary
VIETNAMESE
vợ con
gia đình
ENGLISH
wife and children
PHRASE/ˈwaɪf ænd ˈtʃɪldrən/
wife and kids, family
“Vợ con” là cách gọi người vợ và những người con của một người đàn ông. Tùy ngữ cảnh, cụm này cũng có thể chỉ gia đình nhỏ của người đó.
Ví dụ
1.
Anh ấy luôn dành thời gian cho vợ con.
He always makes time for his wife and children.
2.
Cô ấy chuyển đến gần vợ con của anh ấy.
She moved closer to his wife and children.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với wife and children nhé!
Support one’s wife and children – chu cấp cho vợ con
Ví dụ:
He works hard to support his wife and children.
(Anh ấy làm việc chăm chỉ để chu cấp cho vợ con.)
Spend time with one’s wife and children – dành thời gian cho vợ con
Ví dụ:
He tries to spend time with his wife and children every evening.
(Anh ấy cố gắng dành thời gian cho vợ con mỗi tối.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
