DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

tuyệt vời

tuyệt hảo, xuất sắc, tuyệt diệu

word

ENGLISH

wonderful

ADJ

/ˈwʌndərfəl/

fantastic, amazing, excellent

Rất tốt, khiến người ta cảm thấy vui thích hoặc hài lòng. Từ này thường dùng để khen người, sự việc hoặc trải nghiệm.

Ví dụ

1.

Buổi dã ngoại hôm qua thật tuyệt vời.

Yesterday's picnic was wonderful.

2.

Bạn đã có một ý tưởng tuyệt vời.

You had a wonderful idea.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của wonderful nhé!

check Wonderful – tuyệt vời, đem lại cảm giác vui thích Ví dụ: We had a wonderful time at the beach. (Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển.)

check Fantastic – tuyệt vời, rất ấn tượng hoặc thú vị Ví dụ: The band gave a fantastic performance. (Ban nhạc đã có một màn trình diễn tuyệt vời.)

check Excellent – xuất sắc, đạt chất lượng rất cao Ví dụ: She did an excellent job on her project. (Cô ấy đã làm dự án của mình rất xuất sắc.)

promotion-backgroundpromotion-background