DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

tư liệu cũ

tài liệu lịch sử, tư liệu lưu trữ

word

ENGLISH

historical documents

PHRASE

/hɪˈstɔːrɪkəl ˈdɑːkjuːmənts/

old records, archival materials

“Tư liệu cũ” là tài liệu, văn bản hoặc ghi chép được tạo ra từ trước và có thể dùng để tìm hiểu về quá khứ. Trong tiếng Anh, cụm này thường được diễn đạt là “historical documents” khi nói về tài liệu có giá trị lịch sử.

Ví dụ

1.

Lớp tôi dùng tư liệu cũ để tìm hiểu về lịch sử địa phương.

Our class used historical documents to learn about local history.

2.

Bảo tàng đang số hóa những tư liệu cũ này.

The museum is digitizing these historical documents.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với historical documents nhé!

check Historical documents – Tài liệu lịch sử Ví dụ: The students examined historical documents from the 19th century. (Các học sinh nghiên cứu những tài liệu lịch sử từ thế kỷ 19.)

check Historical records – Ghi chép lịch sử Ví dụ: Researchers found historical records in the town archive. (Các nhà nghiên cứu tìm thấy những ghi chép lịch sử trong kho lưu trữ của thị trấn.)

check Archival materials – Tư liệu lưu trữ Ví dụ: The library keeps archival materials in a climate-controlled room. (Thư viện lưu giữ tư liệu lưu trữ trong một căn phòng có kiểm soát nhiệt độ.)

promotion-backgroundpromotion-background