DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

tinh thần học hỏi

ham học hỏi, tinh thần cầu tiến

word

ENGLISH

willingness to learn

PHRASE

/ˈwɪlɪŋnəs tə ˈlɜːrn/

eagerness to learn, learning attitude

“Tinh thần học hỏi” là thái độ sẵn sàng tiếp thu kiến thức và kỹ năng mới. Cụm này thường dùng để nói về phẩm chất tích cực trong học tập hoặc công việc.

Ví dụ

1.

Tinh thần học hỏi giúp Lan tiến bộ nhanh trong công việc.

Lan’s willingness to learn helps her improve quickly at work.

2.

Nhà tuyển dụng đánh giá cao tinh thần học hỏi của các bạn trẻ.

Employers value young people’s willingness to learn.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của willingness to learn nhé!

check Willingness to learn – Sẵn sàng tiếp thu điều mới Ví dụ: Her willingness to learn impressed the whole team. (Tinh thần sẵn sàng học hỏi của cô ấy khiến cả nhóm ấn tượng.)

check Curiosity – Sự tò mò, ham tìm hiểu Ví dụ: His curiosity led him to explore how the machine worked. (Sự tò mò khiến cậu ấy tìm hiểu cách chiếc máy hoạt động.)

promotion-backgroundpromotion-background