DOL Dictionary
VIETNAMESE
tiền sự
vi phạm hành chính trước đây
ENGLISH
record of prior administrative violations
PHRASE/ˈrɛkərd ʌv ˈpraɪər ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv vaɪəˈleɪʃənz/
prior administrative record, record of previous administrative offenses
Tiền sự là việc một người từng bị xử phạt vi phạm hành chính trước đó. Cụm này không đồng nghĩa với tiền án, vốn chỉ việc từng bị kết án hình sự.
Ví dụ
1.
Anh ấy chưa có tiền sự nào.
He has no record of prior administrative violations.
2.
Nhà trường không hỏi về tiền sự của học sinh.
The school did not ask about the student's record of prior administrative violations.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số cách diễn đạt gần nghĩa của record of prior administrative violations nhé!
Record of prior administrative violations – hồ sơ vi phạm hành chính trước đây
Ví dụ:
The application asks whether you have a record of prior administrative violations.
(Đơn đăng ký hỏi bạn có tiền sự hay không.)
Prior record – tiền sử vi phạm hoặc phạm tội nói chung
Ví dụ:
The judge considered his prior record before making a decision.
(Thẩm phán cân nhắc tiền sử vi phạm của anh ấy trước khi đưa ra quyết định.)
Criminal record – tiền án, không phải tiền sự
Ví dụ:
She has no criminal record.
(Cô ấy không có tiền án.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
