DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

VIETNAMESE

phòng nhân viên

phòng nghỉ nhân viên

word

ENGLISH

staff room

NOUN

/ˈstæf ˈruːm/

staff lounge, break room

Phòng dành cho nhân viên trong trường học, công ty hoặc cơ sở làm việc để nghỉ ngơi, trò chuyện hay chuẩn bị công việc.

Ví dụ

1.

Các giáo viên đang nghỉ trong phòng nhân viên.

The teachers are resting in the staff room.

2.

Tôi để túi ở phòng nhân viên.

I left my bag in the staff room.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của staff room nhé!

check Staff room – phòng dành cho nhân viên Ví dụ: The staff room has a kettle and a small table. (Phòng nhân viên có một chiếc ấm đun nước và một chiếc bàn nhỏ.)

check Staff lounge – phòng nghỉ nhân viên, thường có không gian thư giãn Ví dụ: She took a short break in the staff lounge. (Cô ấy nghỉ giải lao một lát trong phòng nghỉ nhân viên.)

check Break room – phòng nghỉ giải lao tại nơi làm việc Ví dụ: We usually eat lunch in the break room. (Chúng tôi thường ăn trưa trong phòng nghỉ giải lao.)

promotion-backgroundpromotion-background