VIETNAMESE
nhà thiết kế
ENGLISH
designer
NOUN
/dɪˈzaɪnər/
Nhà thiết kế là ngươì có thể sử dụng kỹ năng thiết kế để áp dụng vào công việc của mình.
Ví dụ
1.
Nhà thiết kế đã phải nhận rất nhiều lời chỉ trích.
The designer has received a lot of criticism.
2.
Anh ấy là một nhà thiết kế nổi tiếng trên toàn thế giới.
He is a worldwide famous designer.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh để nói về một số ngành nghề về thời trang nha!
- hair stylist (nhà tạo mẫu tóc)
- fashion designer, designer (nhà thiết kế thời trang, nhà thiết kế)
- photo model, model (mẫu ảnh, người mẫu)
- cameraman (người quay phim)
- photographer (thợ chụp ảnh)
- tailor (thợ may)